Hút Và Lau. Xử Lý Ngay.
Đánh bay vết bẩn cứng đầu nhờ sức mạnh hơi nước, giúp làm sạch sâu và diệt khuẩn hiệu quả.
Giúp loại bỏ vết bẩn dầu mỡ cứng đầu nhờ dòng nước nóng duy trì nhiệt độ ổn định.
Lau sát mép tường ở cả ba cạnh, hạn chế tối đa việc để lại vệt nước.
Hiệu suất bền bỉ mang đến trải nghiệm dọn dẹp xuyên suốt mọi không gian.
Đẩy nhẹ hơn, kéo mượt hơn, làm sạch dễ dàng hơn.
Giữ con lăn luôn sạch, giảm nhu cầu bảo trì.
Với động cơ không chổi than kép vận hành độc lập từng bánh xe kết hợp cùng bình chứa nước đặt thấp giúp hạ trọng tâm, công nghệ SlideTech 2.0 mang đến khả năng hỗ trợ đẩy và kéo linh hoạt—giúp máy vận hành mượt mà, nhẹ nhàng và dễ dàng làm chủ chuyển động.
Góc xoay linh hoạt lên đến 70° ²⁴ giúp các thao tác đổi hướng trở nên mượt mà và tự nhiên hơn bao giờ hết, mang lại trải nghiệm di chuyển linh hoạt, cân bằng và dễ dàng.
*Chỉ có ở chế độ Tự Động cũng như Chế độ Hút và lau.
*Vui lòng làm sạch bình chứa nước bẩn ngay sau mỗi lần sử dụng.
Thông số chính
Roborock F25 Ultra Steam Gen 2
Kích thước
Roborock F25 Ultra Steam Gen 2
Roborock F25 Ultra Steam Gen 2
265*250*1.100 mm
316*353*1.165 mm
* Hình ảnh và video chỉ mang tính chất minh họa và có thể không thể hiện chính xác sản phẩm thực tế.
1. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, nước được làm nóng đến nhiệt độ quy định ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn (1 atm, 101,3 kPa) trong điều kiện nhiệt độ phòng. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào điều kiện sử dụng và môi trường.
2. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
3. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành ở Chế độ TỰ ĐỘNG với cài đặt lực hút TIẾT KIỆM. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
4. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Công suất hơi nước 5.000 mg/phút được đo tại vòi phun sau khi Chế độ Hơi Nước Turbo đạt trạng thái ổn định. Con số gấp 2,5 lần được tính dựa trên so sánh giữa mức 5.000 mg/phút với lưu lượng hơi nước 2.000 mg/phút của Roborock F25 Ultra. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và mức sử dụng.
5. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hơi nước được chuẩn bị nhờ bình đun công suất lên đến 285 W. Thời gian chuẩn bị hơi nước được tính dựa trên trạng thái khởi động ấm sau khi đã sử dụng Chế độ Hơi Nước trước đó (đo khi thiết bị đã dừng 3 phút rồi khởi động lại ở Chế độ Hơi Nước). Thời gian chuẩn bị hơi nước thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện môi trường và nhiệt độ ban đầu của bộ phận gia nhiệt.
6. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Mức nhiệt độ 180°C được công bố là nhiệt độ hơi nước đo tại đầu ra của bộ gia nhiệt bên trong, không phải tại lỗ phun hơi nước. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
7. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, diện tích phủ hơi nước được tính toán bằng cách đo chiều dài và chiều rộng của vùng hơi nước ổn định ở Chế độ Hơi Nước Turbo. Vùng bao phủ thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và mức sử dụng.
8. Dựa trên thử nghiệm của TÜV SÜD, sau khi máy hoạt động 60 phút và thực hiện 18.000 lần đẩy và kéo trên sàn gỗ tự nhiên, không xảy ra hiện tượng phồng rộp, lồi lõm hay biến dạng. Ngoài ra, không phát hiện vết xước hay đổi màu rõ rệt nào. Báo cáo số: 704012500497-03. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
9. Dựa trên thử nghiệm của TÜV SÜD với các loại vi khuẩn Staphylococcus aureus, Candida albicans, Klebsiella pneumoniae và Escherichia coli ở chế độ Hơi Nước, hơn 99,9999% vi khuẩn trên sàn đã được loại bỏ hiệu quả. Báo cáo số: 704012501295-04. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
10. Dựa trên thử nghiệm của TÜV SÜD với phấn hoa, lông mèo, lông chó và mạt bụi ở chế độ Hơi Nước, hơn 99,9% tác nhân gây dị ứng trên sàn đã được loại bỏ hiệu quả. Báo cáo số: 704012501295-04. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
11. Dựa trên thử nghiệm của TÜV SÜD với dầu lẩu trong chế độ Nước Nóng, các vết bẩn được thử nghiệm đã được làm sạch hoàn toàn sau một lần di chuyển qua lại, đạt tỷ lệ làm sạch 100% đối với các vết bẩn cứng đầu. Báo cáo số: 704012500496-02. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện môi trường.
12. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành với các loại chất bẩn khô và ướt thông dụng trong gia đình, bao gồm sữa, bột yến mạch, mì tôm, trứng, tương cà, vết bẩn cà phê, mù tạt, nước tương và các loại vụn thức ăn khác. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và mức sử dụng.
13. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
14. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
15. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
16. Dựa trên thử nghiệm của SGS, tỷ lệ rối tóc là 0% khi robot hoạt động với 2.000 sợi tóc dài 50 cm khô và ướt ở cả bốn chế độ vận hành trong điều kiện thử nghiệm có kiểm soát. Báo cáo số: SHES250100116675. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
17. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
18. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, lượng nước thừa trên bề mặt sàn được giảm thiểu gần như bằng không. Không cam kết loại bỏ hoàn toàn. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào mức sử dụng và điều kiện môi trường.
19. Dựa trên thử nghiệm của TÜV SÜD, sau khi máy hoạt động 60 phút và thực hiện 18.000 lần đẩy và kéo trên sàn gỗ tự nhiên, không xảy ra hiện tượng phồng rộp, lồi lõm hay biến dạng. Ngoài ra, không phát hiện vết xước hay đổi màu rõ rệt nào. Báo cáo số: 704012603246-00. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
20. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Sau 30.000 chu kỳ va chạm và 30.000 chu kỳ vượt ngưỡng ở tốc độ di chuyển 0,5 m/giây, các chức năng của thiết bị vẫn hoạt động hoàn hảo. Kết quả thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và mức sử dụng.
21. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Sau 600 giờ vận hành đẩy-kéo qua lại trên sàn nhẵn ở tốc độ di chuyển 0,5 m/giây, các chức năng của thiết bị vẫn hoạt động hoàn hảo. Kết quả thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường và mức sử dụng.
22. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, vận hành máy ở chế độ TỰ ĐỘNG với cài đặt lực hút TIẾT KIỆM ở tốc độ 0,5 m/giây. Kết quả thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào môi trường gia đình, mức độ sạch sẽ, thói quen vệ sinh và các yếu tố khác.
23. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành ở chế độ Hơi Nước. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
24. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, khả năng xoay 70° đề cập đến thao tác xoay kết hợp bởi cả hai đầu chổi, mỗi đầu xoay ít nhất 35°. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
25. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
26. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, mức nhiệt độ 95°C được công bố là nhiệt độ khí nóng đo bên trong ống dẫn khí, không phải tại lỗ phun hơi nước hoặc nhiệt độ của nước. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
27. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, mức nhiệt độ 180°C được công bố là nhiệt độ hơi nước đo tại đầu ra của bộ gia nhiệt bên trong, không phải tại đầu phun hơi nước. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
28. Dựa trên thử nghiệm của TÜV SÜD đối với các loại vi khuẩn Staphylococcus aureus, Candida albicans, Klebsiella pneumoniae và Escherichia coli ở chế độ Tự Làm Sạch (và Sấy Khô), hơn 99,9999% vi khuẩn trên sàn đã được loại bỏ hiệu quả. Báo cáo số: 704012501295-04. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
29. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành, sau một chu trình tự làm sạch kết hợp cùng Chế độ Sấy Nhanh và Chế độ Sấy Nhẹ, lượng nước còn lại trung bình trong chổi lăn lần lượt là 0,88 g và 0,55 g. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
30. Dựa trên thử nghiệm nội bộ do nhà sản xuất tiến hành ở chế độ Sấy Nhẹ. Kết quả thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện môi trường.